TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เกลียด

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
glìiatRTGS kliat /klia̯t̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เกฺลียดglìiatthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การเกลียด (thêm การ/ความ phía trước)

เกลียด nghĩa là ghét.

Nghĩa của เกลียด

Động từ

  1. Ghét.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เกลียด

Trái nghĩa

Từ ghép có เกลียด

Câu ví dụ với เกลียด

  • ฉันเกลียดมัน Tôi ghét nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675954
  • ฉันเกลียดเคมี Tôi ghét hóa học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692330
  • ฉันเกลียดสุนัข Tôi ghét chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8717327

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hate, to detest

Câu hỏi thường gặp

เกลียด nghĩa là gì?

เกลียด (động từ) nghĩa là ghét.

เกลียด đọc thế nào?

เกลียด đọc là glìiat (phiên âm có dấu thanh), RTGS kliat; 1 âm tiết: glìiat (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.