บริจาค
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บริจาค nghĩa là quyên góp.
Nghĩa của บริจาค
Động từ
- Quyên góp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to donate; to give away; to sacrifice.
- Danh từ pariccāga: donation, giving away, or sacrifice, being one of the ten virtues that constitute ทศพิธราชธรรม.
Câu hỏi thường gặp
บริจาค nghĩa là gì?
บริจาค (động từ) nghĩa là quyên góp.
บริจาค đọc thế nào?
บริจาค đọc là bɔɔ-rí-jàak (phiên âm có dấu thanh), RTGS bo-ri-chak; 3 âm tiết: bɔɔ (thanh trung), rí (thanh cao), jàak (thanh thấp).