แมว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แมว nghĩa là con mèo, mèo.
Nghĩa của แมว
Danh từ
- Con mèo.
- แมวฉันมีนิสัยน่ารักCon mèo tôi có tánh dễ thương.
- คุณชอบเลี้ยงแมวไหมBạn thích nuôi mèo không?
- Mèo.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với แมว
Đồng nghĩa
Từ ghép có แมว
Câu ví dụ với แมว
- ฉันมีแมวสองตัว Tôi có hai con mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2905229
- ฉันมีแมวสีขาว Tôi có một con mèo trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692208
- แมวไม่อยู่หนูร่าเริง Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679123
- ฉันไม่เชื่อว่าแมวดำก่อให้เกิดโชคร้าย Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679076
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cat; catmeat
- Danh từ any of numerous fish of the genera Thryssa and Setipinna.; the fish, Lycothrissa crocodilus (Bleeker), of the family Engraulidae
- Danh từ another name of the constellation มูละ
Câu hỏi thường gặp
แมว nghĩa là gì?
แมว (danh từ) nghĩa là con mèo, mèo.
แมว đọc thế nào?
แมว đọc là mɛɛo (phiên âm có dấu thanh), RTGS maeo; 1 âm tiết: mɛɛo (thanh trung).