นักเขียน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นักเขียน nghĩa là nhà văn, tác giả.
Nghĩa của นักเขียน
Danh từ
- Nhà văn.
- Tác giả.
Câu ví dụ với นักเขียน
- ทอมเป็นนักเขียน Tom là nhà văn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671223
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ writer; author (of literature)
Câu hỏi thường gặp
นักเขียน nghĩa là gì?
นักเขียน (danh từ) nghĩa là nhà văn, tác giả.
นักเขียน đọc thế nào?
นักเขียน đọc là nák-kǐian (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak-khian; 2 âm tiết: nák (thanh cao), kǐian (thanh lên).