TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ขุน

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kǔnRTGS khun /kʰun˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ขุนkǔnthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การขุน (thêm การ/ความ phía trước)

ขุน nghĩa là vua, cho ăn.

Nghĩa của ขุน

Danh từ

  1. Vua.

Động từ

  1. Cho ăn.

Từ ghép có ขุน

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chief, lord, master, leader; ruler, administrator, person in authority, person in charge; monarch, sovereign; also used as an honorific; the Thai noble rank above หมื่น (mʉ̀ʉn) and below หลวง (lǔuang); holder of this rank; king
  • Tính từ chief; leading; principal; main; major
  • Động từ to feed; to fatten

Câu hỏi thường gặp

ขุน nghĩa là gì?

ขุน (danh từ, động từ) nghĩa là vua, cho ăn.

ขุน đọc thế nào?

ขุน đọc là kǔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS khun; 1 âm tiết: kǔn (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.