ขวัญ
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kwǎnRTGS khwan
/kʰwan˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ขฺวันkwǎnthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ขวัญ nghĩa là khoáy.
Nghĩa của ขวัญ
Danh từ
- Khoáy.
Từ ghép có ขวัญ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cowlick; something traditionally believed to stay with anyone to morally protect or support that one; élan vital; life force; courage; morale; spirit; good; goodness; auspice; auspiciousness; prosperity; luck; fortune; blessing
- Tính từ good; auspicious; propitious; good; pleasant; pleasing; lucky; fortunate; blessed; loved; beloved; cherished; dear; darling
Câu hỏi thường gặp
ขวัญ nghĩa là gì?
ขวัญ (danh từ) nghĩa là khoáy.
ขวัญ đọc thế nào?
ขวัญ đọc là kwǎn (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwan; 1 âm tiết: kwǎn (thanh lên).