ไข้
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kâiRTGS khai
/kʰaj˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ไค่kâithanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไข้ nghĩa là sốt.
Nghĩa của ไข้
Danh từ
- Sốt.
Từ ghép có ไข้
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sickness; illness (as in คนไข้ (kon-kâi), เจ็บไข้ (jèp-kâi), ป่วยไข้); fever; pyrexia; a higher-than-normal body temperature of a person
Câu hỏi thường gặp
ไข้ nghĩa là gì?
ไข้ (danh từ) nghĩa là sốt.
ไข้ đọc thế nào?
ไข้ đọc là kâi (phiên âm có dấu thanh), RTGS khai; 1 âm tiết: kâi (thanh xuống).