TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

จินตนาการ

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jin-dtà-naa-gaanRTGS chin-ta-na-kan /t͡ɕin˧.ta˨˩.naː˧.kaːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
จินjinthanh trungphụ âm trungตะdtàthanh thấpphụ âm trungนาnaathanh trungphụ âm thấpกานgaanthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การจินตนาการ (thêm การ/ความ phía trước)

จินตนาการ nghĩa là sự hình dung, sự tưởng tượng, tưởng tượng.

Nghĩa của จินตนาการ

Danh từ

  1. Sự hình dung, sự tưởng tượng.

Động từ

  1. Tưởng tượng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ imagination, fancy, thought, belief, supposition, assumption
  • Động từ to imagine, to fancy, to think, to believe, to suppose, to assume

Câu hỏi thường gặp

จินตนาการ nghĩa là gì?

จินตนาการ (danh từ, động từ) nghĩa là sự hình dung, sự tưởng tượng, tưởng tượng.

จินตนาการ đọc thế nào?

จินตนาการ đọc là jin-dtà-naa-gaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS chin-ta-na-kan; 4 âm tiết: jin (thanh trung), dtà (thanh thấp), naa (thanh trung), gaan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.