จินตนาการ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จินตนาการ nghĩa là sự hình dung, sự tưởng tượng, tưởng tượng.
Nghĩa của จินตนาการ
Danh từ
- Sự hình dung, sự tưởng tượng.
Động từ
- Tưởng tượng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ imagination, fancy, thought, belief, supposition, assumption
- Động từ to imagine, to fancy, to think, to believe, to suppose, to assume
Câu hỏi thường gặp
จินตนาการ nghĩa là gì?
จินตนาการ (danh từ, động từ) nghĩa là sự hình dung, sự tưởng tượng, tưởng tượng.
จินตนาการ đọc thế nào?
จินตนาการ đọc là jin-dtà-naa-gaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS chin-ta-na-kan; 4 âm tiết: jin (thanh trung), dtà (thanh thấp), naa (thanh trung), gaan (thanh trung).