สถานะ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สถานะ nghĩa là trạng thái.
Nghĩa của สถานะ
Danh từ
- Trạng thái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ state; condition; status
Câu hỏi thường gặp
สถานะ nghĩa là gì?
สถานะ (danh từ) nghĩa là trạng thái.
สถานะ đọc thế nào?
สถานะ đọc là sà-tǎa-ná (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-tha-na; 3 âm tiết: sà (thanh thấp), tǎa (thanh lên), ná (thanh cao).