Từ vựng tiếng Thái ≈B1 (trung cấp) — trang 4
660 từ ở cấp ≈B1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong Kho ngữ liệu quốc gia Thái (Thai National Corpus), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 4/4
- ปอนด์bpɔɔncân anh, bảng
- ปานbpaanbớt
- ชีchiixơ, bà xơ, ni
- เครื่องจักรkrʉ̂ʉang-jàkmáy, máy móc
- เด็กหญิงdèk-yǐngcô gái, con gái
- สันติsǎn-dtìhòa bình, hoà bình
- แอร์ɛɛđiều hoà, điều hoà nhiệt độ
- แบกbɛ̀ɛkvác
- ว่ายน้ำwâai-náambơi, tắm
- ป้อมbpɔ̂mpháo đài
- เจ้าหนี้jâao-nîichủ nợ
- ฝาfǎanắp, vung
- เผด็จการpà-dèt-gaanngười chuyên quyền
- สุนัขsù-nákchó, cẩu
- เชือกchʉ̂ʉakdây, chuỗi
- พลเมืองpon-lá-mʉʉangcông dân
- เถียงtǐiangtranh luận
- นิทรรศการní-tát-sà-gaantriển lãm
- กิ่งgìngcành, nhánh
- ปกbpòkbìa, che
- ใจดีjai-diitốt bụng
- ยืดหยุ่นyʉ̂ʉt-yùnco dãn, co giãn, linh hoạt
- ตะวันdtà-wanmặt trời
- ฝุ่นfùnbột, bụi
- อาสาaa-sǎaniềm hy vọng, tình nguyện
- ชันchandốc
- รหัสrá-hàtmật khẩu
- เครดิตkree-dìttín dụng, ghi có
- เก่าแก่gào-gɛ̀ɛcổ đại, xưa
- บุคลิกภาพbùk-ká-lík-gà-pâaptính cách
- ขันkǎngáy
- ถ้ำtâmhang, động
- แมลงmá-lɛɛngsâu bọ, côn trùng
- ชัยชนะchai-chá-náchiến thắng, thắng lợi, thắng
- ปีใหม่bpii-màinăm mới, tết, tân niên
- อภัยà-paitha thứ, tha
- เอวeeoeo, eo lưng
- ที่ทำการtîi-tam-gaanvăn phòng
- ฟองfɔɔngbong bóng, bọt
- ข่มขู่kòm-kùudọa nạt, hăm dọa
- อาณานิคมaa-naa-ní-komThuộc địa
- กกgòksậy
- น้ำแข็งnám-kɛ̌ngbăng, đá
- ข้อมือkɔ̂ɔ-mʉʉcổ tay
- ดิบdìpsống
- แกงgɛɛngca ri, cà ri
- ฝ้ายfâaibông
- กลืนglʉʉnnuốt
- ข้างหลังkâang-lǎngsau
- ไส้sâiruột
- กิริยาgì-rí-yaahành vi
- ธนtontài phúc, sự giàu có
- ร้องเรียนrɔ́ɔng-riianthưa kiện
- คู่สัญญาkûu-sǎn-yaabên
- ฮอร์โมนhɔɔ-moonnội tiết tố
- ธงtonglá cờ, cờ
- รณรงค์ron-ná-rongtham gia chiến dịch, đi chiến dịch
- ฮ่องกงhɔ̂ng-gonghồng kông, hồng công
- จูบjùuphôn, hun
- อารยธรรมaa-rá-yá-tamvăn minh