แก้ม
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gɛ̂ɛmRTGS kaem
/kɛːm˥˩/ giọng máy của trình duyệt
แก้มgɛ̂ɛmthanh xuốngphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แก้ม nghĩa là má.
Nghĩa của แก้ม
Danh từ
- Má.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cheek
Câu hỏi thường gặp
แก้ม nghĩa là gì?
แก้ม (danh từ) nghĩa là má.
แก้ม đọc thế nào?
แก้ม đọc là gɛ̂ɛm (phiên âm có dấu thanh), RTGS kaem; 1 âm tiết: gɛ̂ɛm (thanh xuống).