เมษายน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เมษายน nghĩa là tháng tư.
Nghĩa của เมษายน
Danh từ riêng
- Tháng tư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng April (the fourth month of the year under the Gregorian calendar)
Câu hỏi thường gặp
เมษายน nghĩa là gì?
เมษายน (danh từ riêng) nghĩa là tháng tư.
เมษายน đọc thế nào?
เมษายน đọc là mee-sǎa-yon (phiên âm có dấu thanh), RTGS me-sa-yon; 3 âm tiết: mee (thanh trung), sǎa (thanh lên), yon (thanh trung).