เจ้าหญิง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เจ้าหญิง nghĩa là công chúa, bà chúa.
Nghĩa của เจ้าหญิง
Danh từ
thân mật- Công chúa, bà chúa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เจ้าหญิง
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ princess.
Câu hỏi thường gặp
เจ้าหญิง nghĩa là gì?
เจ้าหญิง (danh từ) nghĩa là công chúa, bà chúa.
เจ้าหญิง đọc thế nào?
เจ้าหญิง đọc là jâao-yǐng (phiên âm có dấu thanh), RTGS chao-ying; 2 âm tiết: jâao (thanh xuống), yǐng (thanh lên).