กุมภาพันธ์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กุมภาพันธ์ nghĩa là tháng hai.
Nghĩa của กุมภาพันธ์
Danh từ riêng
- Tháng hai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng February (the second month of the year under the Gregorian calendar)
Câu hỏi thường gặp
กุมภาพันธ์ nghĩa là gì?
กุมภาพันธ์ (danh từ riêng) nghĩa là tháng hai.
กุมภาพันธ์ đọc thế nào?
กุมภาพันธ์ đọc là gum-paa-pan (phiên âm có dấu thanh), RTGS kum-pha-phan; 3 âm tiết: gum (thanh trung), paa (thanh trung), pan (thanh trung).