หอย
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
hɔ̌iRTGS hoi
/hɔj˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ห็อยhɔ̌ithanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หอย nghĩa là ốc.
Nghĩa của หอย
Danh từ
- Ốc.
Từ ghép có หอย
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mollusk, such as shell, shellfish, snail, etc; female genitalia.
- Danh từ riêng Chelsea Football Club.
Câu hỏi thường gặp
หอย nghĩa là gì?
หอย (danh từ) nghĩa là ốc.
หอย đọc thế nào?
หอย đọc là hɔ̌i (phiên âm có dấu thanh), RTGS hoi; 1 âm tiết: hɔ̌i (thanh lên).