TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ขโมย

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kà-mooiRTGS kha-moi /kʰa˨˩.moːj˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ขะkàthanh thấpphụ âm caoโมยmooithanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การขโมย (thêm การ/ความ phía trước)

ขโมย nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp, trộm, chôm.

Nghĩa của ขโมย

Danh từ

  1. Kẻ trộm, kẻ cắp, kẻ ăn trộm.

Động từ

  1. Trộm, chôm, ăn cắp.

Câu ví dụ với ขโมย

  • ทอมถูกขโมยรถจักรยาน Xe máy của Tom bị ăn trộm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11756041
  • ใครขโมยแอปเปิ้ล? Ai ăn cắp quả tào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671217

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thief.
  • Động từ to steal; to rob.

Câu hỏi thường gặp

ขโมย nghĩa là gì?

ขโมย (danh từ, động từ) nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp, trộm, chôm.

ขโมย đọc thế nào?

ขโมย đọc là kà-mooi (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-moi; 2 âm tiết: kà (thanh thấp), mooi (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.