ผู้ประกอบการ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผู้ประกอบการ nghĩa là chủ doanh nghiệp.
Nghĩa của ผู้ประกอบการ
Danh từ
- Chủ doanh nghiệp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ entrepreneur.
Câu hỏi thường gặp
ผู้ประกอบการ nghĩa là gì?
ผู้ประกอบการ (danh từ) nghĩa là chủ doanh nghiệp.
ผู้ประกอบการ đọc thế nào?
ผู้ประกอบการ đọc là pûu-bprà-gɔ̀ɔp-gaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS phu-pra-kop-kan; 4 âm tiết: pûu (thanh xuống), bprà (thanh thấp), gɔ̀ɔp (thanh thấp), gaan (thanh trung).