TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สน

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sǒnRTGS son /son˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สนsǒnthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การสน (thêm การ/ความ phía trước)

สน nghĩa là thông, tùng, quan tâm.

Nghĩa của สน

Danh từ

  1. Thông, tùng.

Động từ

tiếng lóng
  1. Quan tâm.

Từ ghép có สน

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pine: any tree of the genus Pinus; conifer: any tree or shrub of the class Pinopsida; any pine-like plant, as those of species Baeckea frutescens of the family Myrtaceae or species Casuarina equisetifolia of the family Casuarinaceae
  • Động từ to pass something (as a thread) through something (as the eye of a needle)
  • Động từ to care (about), to feel concern (about, over, etc.); to feel interest (in), to be interested (by), to have an interest (in, for, etc.); to feel affection or liking (towards)
  • Động từ used in สับสน (sàp-sǒn, “to be confused, mixed up”)

Câu hỏi thường gặp

สน nghĩa là gì?

สน (danh từ, động từ) nghĩa là thông, tùng, quan tâm.

สน đọc thế nào?

สน đọc là sǒn (phiên âm có dấu thanh), RTGS son; 1 âm tiết: sǒn (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.