สน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สน nghĩa là thông, tùng, quan tâm.
Nghĩa của สน
Danh từ
- Thông, tùng.
Động từ
tiếng lóng- Quan tâm.
Từ ghép có สน
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pine: any tree of the genus Pinus; conifer: any tree or shrub of the class Pinopsida; any pine-like plant, as those of species Baeckea frutescens of the family Myrtaceae or species Casuarina equisetifolia of the family Casuarinaceae
- Động từ to pass something (as a thread) through something (as the eye of a needle)
- Động từ to care (about), to feel concern (about, over, etc.); to feel interest (in), to be interested (by), to have an interest (in, for, etc.); to feel affection or liking (towards)
- Động từ used in สับสน (sàp-sǒn, “to be confused, mixed up”)
Câu hỏi thường gặp
สน nghĩa là gì?
สน (danh từ, động từ) nghĩa là thông, tùng, quan tâm.
สน đọc thế nào?
สน đọc là sǒn (phiên âm có dấu thanh), RTGS son; 1 âm tiết: sǒn (thanh lên).