กล้อง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กล้อง nghĩa là máy hình, máy chụp hình.
Nghĩa của กล้อง
Danh từ
- Máy hình, máy chụp hình, máy chụp ảnh, máy ảnh, ca-mê-ra.
Từ ghép có กล้อง
- กล้องถ่ายรูป — Máy hình, máy chụp hình, máy chụp ảnh, máy ảnh, ca-mê-ra.
- ข้าวกล้อง — Gạo lứt.
- กล้องโทรทรรศน์ — Kính thiên văn, kính viễn vọng.
- กล้องจุลทรรศน์ — Kính hiển vi.
- กล้องดูดาว — Kính thiên văn, kính viễn vọng.
Câu ví dụ với กล้อง
- เขามีกล้อง Nó có một máy ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722766
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pipe; binoculars (optical device); camera
- Lượng từ Classifier for tube-like objects.
Câu hỏi thường gặp
กล้อง nghĩa là gì?
กล้อง (danh từ) nghĩa là máy hình, máy chụp hình.
กล้อง đọc thế nào?
กล้อง đọc là glɔ̂ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS klong; 1 âm tiết: glɔ̂ng (thanh xuống).