เปอร์เซ็นต์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เปอร์เซ็นต์ nghĩa là phần trăm.
Nghĩa của เปอร์เซ็นต์
Danh từ
thân mật- Phần trăm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เปอร์เซ็นต์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ percent.
Câu hỏi thường gặp
เปอร์เซ็นต์ nghĩa là gì?
เปอร์เซ็นต์ (danh từ) nghĩa là phần trăm.
เปอร์เซ็นต์ đọc thế nào?
เปอร์เซ็นต์ đọc là bpəə-sen (phiên âm có dấu thanh), RTGS poe-sen; 2 âm tiết: bpəə (thanh trung), sen (thanh trung).