ดวงอาทิตย์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ดวงอาทิตย์ nghĩa là mặt trời.
Nghĩa của ดวงอาทิตย์
Danh từ
- Mặt Trời.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sun.
Câu hỏi thường gặp
ดวงอาทิตย์ nghĩa là gì?
ดวงอาทิตย์ (danh từ) nghĩa là mặt trời.
ดวงอาทิตย์ đọc thế nào?
ดวงอาทิตย์ đọc là duuang-aa-tít (phiên âm có dấu thanh), RTGS duang-a-thit; 3 âm tiết: duuang (thanh trung), aa (thanh trung), tít (thanh cao).