ชมพู
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ชมพู nghĩa là màu hồng.
Nghĩa của ชมพู
Tính từ
- Màu hồng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ชมพู
Đồng nghĩa
Từ ghép có ชมพู
- สีชมพู — Màu hồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Java plum (Syzygium cumini (L.) Skeels.), of the family Myrtaceae.; edible fruit of such plant.
- Tính từ pink (of the colour pink).
- Danh từ pink (colour).
Câu hỏi thường gặp
ชมพู nghĩa là gì?
ชมพู (tính từ) nghĩa là màu hồng.
ชมพู đọc thế nào?
ชมพู đọc là chom-puu (phiên âm có dấu thanh), RTGS chom-phu; 2 âm tiết: chom (thanh trung), puu (thanh trung).