TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ชมพู

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chom-puuRTGS chom-phu /t͡ɕʰom˧.pʰuː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ชมchomthanh trungphụ âm thấpพูpuuthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความชมพู (thêm การ/ความ phía trước)

ชมพู nghĩa là màu hồng.

Nghĩa của ชมพู

Tính từ

  1. Màu hồng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ชมพู

Đồng nghĩa

Từ ghép có ชมพู

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Java plum (Syzygium cumini (L.) Skeels.), of the family Myrtaceae.; edible fruit of such plant.
  • Tính từ pink (of the colour pink).
  • Danh từ pink (colour).

Câu hỏi thường gặp

ชมพู nghĩa là gì?

ชมพู (tính từ) nghĩa là màu hồng.

ชมพู đọc thế nào?

ชมพู đọc là chom-puu (phiên âm có dấu thanh), RTGS chom-phu; 2 âm tiết: chom (thanh trung), puu (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.