แดด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แดด nghĩa là ánh nắng, ánh sáng mặt trời, nắng.
Nghĩa của แดด
Danh từ
- Ánh nắng, ánh sáng mặt trời.
- Nắng.
Từ ghép có แดด
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sunlight; sunshine
Câu hỏi thường gặp
แดด nghĩa là gì?
แดด (danh từ) nghĩa là ánh nắng, ánh sáng mặt trời, nắng.
แดด đọc thế nào?
แดด đọc là dɛ̀ɛt (phiên âm có dấu thanh), RTGS daet; 1 âm tiết: dɛ̀ɛt (thanh thấp).