จักรวรรดิบริติช
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จักรวรรดิบริติช nghĩa là đế quốc anh.
Nghĩa của จักรวรรดิบริติช
Danh từ riêng
- Đế quốc Anh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với จักรวรรดิบริติช
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng British Empire
Câu hỏi thường gặp
จักรวรรดิบริติช nghĩa là gì?
จักรวรรดิบริติช (danh từ riêng) nghĩa là đế quốc anh.
จักรวรรดิบริติช đọc thế nào?
จักรวรรดิบริติช đọc là jàk-grà-wàt-brì-dtít (phiên âm có dấu thanh), RTGS chak-kra-wat-bri-tit; 5 âm tiết: jàk (thanh thấp), grà (thanh thấp), wàt (thanh thấp), brì (thanh thấp), dtít (thanh cao).