TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

จักรวรรดิบริติช

tên riêng
jàk-grà-wàt-brì-dtítRTGS chak-kra-wat-bri-tit /t͡ɕak̚˨˩.kra˨˩.wat̚˨˩.bri˨˩.tit̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
จักjàkthanh thấpphụ âm trungกฺระgràthanh thấpphụ âm trungหฺวัดwàtthanh thấpphụ âm caoบฺริbrìthanh thấpphụ âm trungติ๊ดdtítthanh caophụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

จักรวรรดิบริติช nghĩa là đế quốc anh.

Nghĩa của จักรวรรดิบริติช

Danh từ riêng

  1. Đế quốc Anh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với จักรวรรดิบริติช

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng British Empire

Câu hỏi thường gặp

จักรวรรดิบริติช nghĩa là gì?

จักรวรรดิบริติช (danh từ riêng) nghĩa là đế quốc anh.

จักรวรรดิบริติช đọc thế nào?

จักรวรรดิบริติช đọc là jàk-grà-wàt-brì-dtít (phiên âm có dấu thanh), RTGS chak-kra-wat-bri-tit; 5 âm tiết: jàk (thanh thấp), grà (thanh thấp), wàt (thanh thấp), brì (thanh thấp), dtít (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.