เจ้าอาวาส
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เจ้าอาวาส nghĩa là trụ trì tự viện.
Nghĩa của เจ้าอาวาส
Danh từ
- Trụ trì tự viện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abbot (chief of a monastery)
Câu hỏi thường gặp
เจ้าอาวาส nghĩa là gì?
เจ้าอาวาส (danh từ) nghĩa là trụ trì tự viện.
เจ้าอาวาส đọc thế nào?
เจ้าอาวาส đọc là jâao-aa-wâat (phiên âm có dấu thanh), RTGS chao-a-wat; 3 âm tiết: jâao (thanh xuống), aa (thanh trung), wâat (thanh xuống).