จาการ์ตา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จาการ์ตา nghĩa là gia-các-ta, giang lưu ba.
Nghĩa của จาการ์ตา
Danh từ riêng
- Gia-các-ta, Giang Lưu Ba.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Jakarta (the capital city of Indonesia)
Câu hỏi thường gặp
จาการ์ตา nghĩa là gì?
จาการ์ตา (danh từ riêng) nghĩa là gia-các-ta, giang lưu ba.
จาการ์ตา đọc thế nào?
จาการ์ตา đọc là jaa-gaa-dtâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS cha-ka-ta; 3 âm tiết: jaa (thanh trung), gaa (thanh trung), dtâa (thanh xuống).