จิตรกร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จิตรกร nghĩa là nghệ sĩ, họa sĩ.
Nghĩa của จิตรกร
Danh từ
- Nghệ sĩ, họa sĩ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ painter, artist
Câu hỏi thường gặp
จิตรกร nghĩa là gì?
จิตรกร (danh từ) nghĩa là nghệ sĩ, họa sĩ.
จิตรกร đọc thế nào?
จิตรกร đọc là jìt-dtrà-gɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS chit-tra-kon; 3 âm tiết: jìt (thanh thấp), dtrà (thanh thấp), gɔɔn (thanh trung).