จุลินทรีย์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จุลินทรีย์ nghĩa là vi trùng, vi khuẩn.
Nghĩa của จุลินทรีย์
Danh từ
- Vi trùng, vi khuẩn, vi sinh vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với จุลินทรีย์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ microorganism
Câu hỏi thường gặp
จุลินทรีย์ nghĩa là gì?
จุลินทรีย์ (danh từ) nghĩa là vi trùng, vi khuẩn.
จุลินทรีย์ đọc thế nào?
จุลินทรีย์ đọc là jù-lin-sii (phiên âm có dấu thanh), RTGS chu-lin-si; 3 âm tiết: jù (thanh thấp), lin (thanh trung), sii (thanh trung).