จักรเย็บผ้า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จักรเย็บผ้า nghĩa là máy may, máy khâu.
Nghĩa của จักรเย็บผ้า
Danh từ
- Máy may, máy khâu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với จักรเย็บผ้า
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sewing machine
Câu hỏi thường gặp
จักรเย็บผ้า nghĩa là gì?
จักรเย็บผ้า (danh từ) nghĩa là máy may, máy khâu.
จักรเย็บผ้า đọc thế nào?
จักรเย็บผ้า đọc là jàk-yép-pâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS chak-yep-pha; 3 âm tiết: jàk (thanh thấp), yép (thanh cao), pâa (thanh xuống).