จอสัมผัส
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จอสัมผัส nghĩa là màn hình cảm ứng, màn hình chạm.
Nghĩa của จอสัมผัส
Danh từ
- Màn hình cảm ứng, màn hình chạm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với จอสัมผัส
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ touch screen.
Câu hỏi thường gặp
จอสัมผัส nghĩa là gì?
จอสัมผัส (danh từ) nghĩa là màn hình cảm ứng, màn hình chạm.
จอสัมผัส đọc thế nào?
จอสัมผัส đọc là jɔɔ-sǎm-pàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS cho-sam-phat; 3 âm tiết: jɔɔ (thanh trung), sǎm (thanh lên), pàt (thanh thấp).