จานฝนหมึก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จานฝนหมึก nghĩa là nghiên, nghiên mực.
Nghĩa của จานฝนหมึก
Danh từ
- Nghiên, nghiên mực.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inkstone.
Câu hỏi thường gặp
จานฝนหมึก nghĩa là gì?
จานฝนหมึก (danh từ) nghĩa là nghiên, nghiên mực.
จานฝนหมึก đọc thế nào?
จานฝนหมึก đọc là jaan-fǒn-mʉ̀k (phiên âm có dấu thanh), RTGS chan-fon-muek; 3 âm tiết: jaan (thanh trung), fǒn (thanh lên), mʉ̀k (thanh thấp).