จอบ
jɔ̀ɔpRTGS chop
/t͡ɕɔːp̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
จอบjɔ̀ɔpthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จอบ nghĩa là cuốc.
Nghĩa của จอบ
Danh từ
- Cuốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hoe.
Câu hỏi thường gặp
จอบ nghĩa là gì?
จอบ (danh từ) nghĩa là cuốc.
จอบ đọc thế nào?
จอบ đọc là jɔ̀ɔp (phiên âm có dấu thanh), RTGS chop; 1 âm tiết: jɔ̀ɔp (thanh thấp).