เจ้าสาว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เจ้าสาว nghĩa là cô dâu.
Nghĩa của เจ้าสาว
Danh từ
- Cô dâu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เจ้าสาว
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bride.
Câu hỏi thường gặp
เจ้าสาว nghĩa là gì?
เจ้าสาว (danh từ) nghĩa là cô dâu.
เจ้าสาว đọc thế nào?
เจ้าสาว đọc là jâo-sǎao (phiên âm có dấu thanh), RTGS chao-sao; 2 âm tiết: jâo (thanh xuống), sǎao (thanh lên).