จัตุรัสแดง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จัตุรัสแดง nghĩa là quảng trường đỏ, hồng trường.
Nghĩa của จัตุรัสแดง
Danh từ riêng
- Quảng trường Đỏ, Hồng Trường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng the Red Square
Câu hỏi thường gặp
จัตุรัสแดง nghĩa là gì?
จัตุรัสแดง (danh từ riêng) nghĩa là quảng trường đỏ, hồng trường.
จัตุรัสแดง đọc thế nào?
จัตุรัสแดง đọc là jàt-dtù-ràt-dɛɛng (phiên âm có dấu thanh), RTGS chat-tu-rat-daeng; 4 âm tiết: jàt (thanh thấp), dtù (thanh thấp), ràt (thanh thấp), dɛɛng (thanh trung).