TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

จีน

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jiinRTGS chin /t͡ɕiːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
จีนjiinthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

จีน nghĩa là trung quốc, trung hoa, tàu, dân.

Nghĩa của จีน

Danh từ riêng

  1. Trung Quốc (quốc gia).
    • ประเทศจีนnước Trung Quốc.
    • เมื่อไรคุณจะไปเที่ยวจีนChứng nào bạn sẽ đi du lịch Trung Quốc?
  2. Trung Hoa, tàu.

Tính từ

  1. Thuộc hay của văn minh, dân, hay phong tục Trung Quốc.
    • คนจีนngười Trung Quốc, người Tàu
    • อาหารจีนđồ ăn Trung Quốc
    • อักษรจีนchữ Trung Quốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với จีน

Đồng nghĩa

Từ ghép có จีน

Câu ví dụ với จีน

  • ฉันชอบอาหารจีน Tôi thích đồ ăn Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1792799
  • ฉันเริ่มเรียนภาษาจีนเมื่อสัปดาห์ที่แล้ว Tôi đã bắt đầu học tiếng Trung từ tuần trước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8718091
  • แทบจะไม่มีนักเรียนที่ได้คะแนนเต็มในวิชาภาษาจีนดั้งเดิมเลย Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287201

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng China (a country in Asia)
  • Danh từ Chinese person; any of the Chinese languages; a type of traditional Thai songs, as จีนขวัญอ่อน (jiin-kwǎn-ɔ̀ɔn), จีนลั่นถัน (jiin-lân-tǎn), จีนขิมเล็ก (jiin-kǐm-lék), etc.

Câu hỏi thường gặp

จีน nghĩa là gì?

จีน (danh từ riêng, tính từ) nghĩa là trung quốc, trung hoa, tàu, dân.

จีน đọc thế nào?

จีน đọc là jiin (phiên âm có dấu thanh), RTGS chin; 1 âm tiết: jiin (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.