TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

แจ้ง

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jɛ̂ɛngRTGS chaeng /t͡ɕɛːŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
แจ้งjɛ̂ɛngthanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความแจ้ง, การแจ้ง (thêm การ/ความ phía trước)

แจ้ง nghĩa là thông báo.

Nghĩa của แจ้ง

Động từ

  1. Thông báo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ free from darkness, filled with light, or full of light: clear, bright, light, sunny, shiny, shining, etc.; free from obscurity, doubt, or ambiguity: clear, evident, clear-cut, explicit, express, etc.; easily seen or perceived: clear, evident, open, visible, noticeable, obvious, apparent, manifest, etc.
  • Động từ to enlighten, to illuminate, to inform, to notify, to tell; to state, to declare; to be enlightened, informed, notified, or told; to learn, to know, to understand, to realize

Câu hỏi thường gặp

แจ้ง nghĩa là gì?

แจ้ง (động từ) nghĩa là thông báo.

แจ้ง đọc thế nào?

แจ้ง đọc là jɛ̂ɛng (phiên âm có dấu thanh), RTGS chaeng; 1 âm tiết: jɛ̂ɛng (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.