TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

จักรวรรดินิยม

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jàk-grà-wàt-ní-yomRTGS chak-kra-wat-ni-yom /t͡ɕak̚˨˩.kra˨˩.wat̚˨˩.ni˦˥.jom˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
จักjàkthanh thấpphụ âm trungกฺระgràthanh thấpphụ âm trungหฺวัดwàtthanh thấpphụ âm caoนิníthanh caophụ âm thấpยมyomthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

จักรวรรดินิยม nghĩa là chủ nghĩa đế quốc.

Nghĩa của จักรวรรดินิยม

Danh từ

  1. Chủ nghĩa đế quốc.

Từ ghép có จักรวรรดินิยม

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ imperialism

Câu hỏi thường gặp

จักรวรรดินิยม nghĩa là gì?

จักรวรรดินิยม (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa đế quốc.

จักรวรรดินิยม đọc thế nào?

จักรวรรดินิยม đọc là jàk-grà-wàt-ní-yom (phiên âm có dấu thanh), RTGS chak-kra-wat-ni-yom; 5 âm tiết: jàk (thanh thấp), grà (thanh thấp), wàt (thanh thấp), ní (thanh cao), yom (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.