TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

จับ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jàpRTGS chap /t͡ɕap̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
จับjàpthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การจับ (thêm การ/ความ phía trước)

จับ nghĩa là sờ, rờ, bắt, bắt giữ.

Nghĩa của จับ

Động từ

  1. Sờ, rờ, chạm, động, đụng.
  2. Bắt, bắt giữ.

Từ ghép có จับ

Câu ví dụ với จับ

  • จับได้แล้ว! Hiểu rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784282
  • ทอมถูกจับเช้าวันจันทร์นี้ Tom bị bắt vào sáng thứ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669030

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to touch; to grab; to grasp; to grip; to hold; to take hold; to seize; to catch; to capture; to apprehend; to arrest; to take or pick, especially with hand or finger; to take up; to undertake; to start; to commence; to get stuck; to remain; to stay; to form a body; to embody; to come together and form a body
  • Lượng từ Classifier for things set apart by grasping, as noodles, etc..

Câu hỏi thường gặp

จับ nghĩa là gì?

จับ (động từ) nghĩa là sờ, rờ, bắt, bắt giữ.

จับ đọc thế nào?

จับ đọc là jàp (phiên âm có dấu thanh), RTGS chap; 1 âm tiết: jàp (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.