TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

จักรวรรดิโรมันอันศักดิ์สิทธิ์

tên riêng
jàk-grà-wàt-roo-man-an-sàk-sìtRTGS chak-kra-wat-ro-man-an-sak-sit /t͡ɕak̚˨˩.kra˨˩.wat̚˨˩.roː˧.man˧.ʔan˧.sak̚˨˩.sit̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
จักjàkthanh thấpphụ âm trungกฺระgràthanh thấpphụ âm trungหฺวัดwàtthanh thấpphụ âm caoโรroothanh trungphụ âm thấpมันmanthanh trungphụ âm thấpอันanthanh trungphụ âm trungสักsàkthanh thấpphụ âm caoสิดsìtthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

จักรวรรดิโรมันอันศักดิ์สิทธิ์ nghĩa là Đế quốc La Mã Thần thánh.

Nghĩa của จักรวรรดิโรมันอันศักดิ์สิทธิ์

Danh từ riêng

  1. Đế quốc La Mã Thần thánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Holy Roman Empire (a former polity and medieval empire forming a loose conglomeration of largely independent mostly Germanic entities in Central Europe from at least 962 C.E. until 1806)

Câu hỏi thường gặp

จักรวรรดิโรมันอันศักดิ์สิทธิ์ nghĩa là gì?

จักรวรรดิโรมันอันศักดิ์สิทธิ์ (danh từ riêng) nghĩa là Đế quốc La Mã Thần thánh.

จักรวรรดิโรมันอันศักดิ์สิทธิ์ đọc thế nào?

จักรวรรดิโรมันอันศักดิ์สิทธิ์ đọc là jàk-grà-wàt-roo-man-an-sàk-sìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS chak-kra-wat-ro-man-an-sak-sit; 8 âm tiết: jàk (thanh thấp), grà (thanh thấp), wàt (thanh thấp), roo (thanh trung), man (thanh trung), an (thanh trung), sàk (thanh thấp), sìt (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.