เจ้าหญิงนิทรา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เจ้าหญิงนิทรา nghĩa là Người đẹp ngủ trong rừng, công chúa ngủ trong rừng.
Nghĩa của เจ้าหญิงนิทรา
Danh từ riêng
- Người đẹp ngủ trong rừng, công chúa ngủ trong rừng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Sleeping Beauty.
- Danh từ woman in a vegetative state.
Câu hỏi thường gặp
เจ้าหญิงนิทรา nghĩa là gì?
เจ้าหญิงนิทรา (danh từ riêng) nghĩa là Người đẹp ngủ trong rừng, công chúa ngủ trong rừng.
เจ้าหญิงนิทรา đọc thế nào?
เจ้าหญิงนิทรา đọc là jâo-yǐng-nít-traa (phiên âm có dấu thanh), RTGS chao-ying-nit-thra; 4 âm tiết: jâo (thanh xuống), yǐng (thanh lên), nít (thanh cao), traa (thanh trung).