TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

จักรวรรดิไบแซนไทน์

tên riêng
jàk-grà-wàt-bai-sɛɛn-taiRTGS chak-kra-wat-bai-saen-thai /t͡ɕak̚˨˩.kra˨˩.wat̚˨˩.baj˧.sɛːn˧.tʰaj˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
จักjàkthanh thấpphụ âm trungกฺระgràthanh thấpphụ âm trungหฺวัดwàtthanh thấpphụ âm caoไบbaithanh trungphụ âm trungแซนsɛɛnthanh trungphụ âm thấpไทtaithanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

จักรวรรดิไบแซนไทน์ nghĩa là Đế quốc Đông La Mã.

Nghĩa của จักรวรรดิไบแซนไทน์

Danh từ riêng

  1. Đế quốc Đông La Mã.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Byzantine Empire (an ancient Greek empire in Southeastern Europe and Western Asia, with its capital at Constantinople)

Câu hỏi thường gặp

จักรวรรดิไบแซนไทน์ nghĩa là gì?

จักรวรรดิไบแซนไทน์ (danh từ riêng) nghĩa là Đế quốc Đông La Mã.

จักรวรรดิไบแซนไทน์ đọc thế nào?

จักรวรรดิไบแซนไทน์ đọc là jàk-grà-wàt-bai-sɛɛn-tai (phiên âm có dấu thanh), RTGS chak-kra-wat-bai-saen-thai; 6 âm tiết: jàk (thanh thấp), grà (thanh thấp), wàt (thanh thấp), bai (thanh trung), sɛɛn (thanh trung), tai (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.