จอ
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jɔɔRTGS cho
/t͡ɕɔː˧/ giọng máy của trình duyệt
จอjɔɔthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จอ nghĩa là màn, màn ảnh.
Nghĩa của จอ
Danh từ
- Màn, màn ảnh, màn hình.
Từ ghép có จอ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ (ปี~, ~ศก) Year of the Dog, the eleventh year in the cycle of twelve years under the lunar calendar
- Danh từ riêng Dog, one of the twelve zodiac signs under the lunar calendar
- Danh từ screen; monitor
Câu hỏi thường gặp
จอ nghĩa là gì?
จอ (danh từ) nghĩa là màn, màn ảnh.
จอ đọc thế nào?
จอ đọc là jɔɔ (phiên âm có dấu thanh), RTGS cho; 1 âm tiết: jɔɔ (thanh trung).