TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

จ่าย

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jàaiRTGS chai /t͡ɕaːj˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
จ่ายjàaithanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การจ่าย (thêm การ/ความ phía trước)

จ่าย nghĩa là trả, thanh toán.

Nghĩa của จ่าย

Động từ

  1. Trả, thanh toán.

Từ ghép có จ่าย

Câu ví dụ với จ่าย

  • ทอมจ่าย Tom đã trả tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784293

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to disburse; to distribute; to give out; to hand out; to disburse, to pay out; to pay, to spend; to buy; to purchase; to shop: to visit for purchasing or examining goods

Câu hỏi thường gặp

จ่าย nghĩa là gì?

จ่าย (động từ) nghĩa là trả, thanh toán.

จ่าย đọc thế nào?

จ่าย đọc là jàai (phiên âm có dấu thanh), RTGS chai; 1 âm tiết: jàai (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.