จอร์แดน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จอร์แดน nghĩa là gioóc-đa-ni, gióc-đa-ni.
Nghĩa của จอร์แดน
Danh từ riêng
- Gioóc-đa-ni, gióc-đa-ni.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Jordan (a country in West Asia in the Middle East); Jordan River
Câu hỏi thường gặp
จอร์แดน nghĩa là gì?
จอร์แดน (danh từ riêng) nghĩa là gioóc-đa-ni, gióc-đa-ni.
จอร์แดน đọc thế nào?
จอร์แดน đọc là jɔɔ-dɛɛn (phiên âm có dấu thanh), RTGS cho-daen; 2 âm tiết: jɔɔ (thanh trung), dɛɛn (thanh trung).