TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

จารกรรมทางอุตสาหกรรม

jaa-rá-gam taang ùt-sǎa-hà-gamRTGS cha-ra-kam thang ut-sa-ha-kam /t͡ɕaː˧.ra˦˥.kam˧.tʰaːŋ˧.ʔut̚˨˩.saː˩˩˦.ha˨˩.kam˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
จาjaathanh trungphụ âm trungระráthanh caophụ âm thấpกำgamthanh trungphụ âm trungทางtaangthanh trungphụ âm thấpอุดùtthanh thấpphụ âm trungสาsǎathanh lênphụ âm caoหะhàthanh thấpphụ âm caoกำgamthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

จารกรรมทางอุตสาหกรรม nghĩa là tình báo kinh tế.

Nghĩa của จารกรรมทางอุตสาหกรรม

Danh từ

  1. Tình báo kinh tế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ industrial espionage.

Câu hỏi thường gặp

จารกรรมทางอุตสาหกรรม nghĩa là gì?

จารกรรมทางอุตสาหกรรม (danh từ) nghĩa là tình báo kinh tế.

จารกรรมทางอุตสาหกรรม đọc thế nào?

จารกรรมทางอุตสาหกรรม đọc là jaa-rá-gam taang ùt-sǎa-hà-gam (phiên âm có dấu thanh), RTGS cha-ra-kam thang ut-sa-ha-kam; 8 âm tiết: jaa (thanh trung), rá (thanh cao), gam (thanh trung), taang (thanh trung), ùt (thanh thấp), sǎa (thanh lên), hà (thanh thấp), gam (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.