จารกรรมทางอุตสาหกรรม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จารกรรมทางอุตสาหกรรม nghĩa là tình báo kinh tế.
Nghĩa của จารกรรมทางอุตสาหกรรม
Danh từ
- Tình báo kinh tế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ industrial espionage.
Câu hỏi thường gặp
จารกรรมทางอุตสาหกรรม nghĩa là gì?
จารกรรมทางอุตสาหกรรม (danh từ) nghĩa là tình báo kinh tế.
จารกรรมทางอุตสาหกรรม đọc thế nào?
จารกรรมทางอุตสาหกรรม đọc là jaa-rá-gam taang ùt-sǎa-hà-gam (phiên âm có dấu thanh), RTGS cha-ra-kam thang ut-sa-ha-kam; 8 âm tiết: jaa (thanh trung), rá (thanh cao), gam (thanh trung), taang (thanh trung), ùt (thanh thấp), sǎa (thanh lên), hà (thanh thấp), gam (thanh trung).