จิตแพทย์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จิตแพทย์ nghĩa là nhà tâm thần học.
Nghĩa của จิตแพทย์
Danh từ
trang trọng- Nhà tâm thần học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ psychiatrist.
Câu hỏi thường gặp
จิตแพทย์ nghĩa là gì?
จิตแพทย์ (danh từ) nghĩa là nhà tâm thần học.
จิตแพทย์ đọc thế nào?
จิตแพทย์ đọc là jìt-dtà-pɛ̂ɛt (phiên âm có dấu thanh), RTGS chit-ta-phaet; 3 âm tiết: jìt (thanh thấp), dtà (thanh thấp), pɛ̂ɛt (thanh xuống).