จบ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จบ nghĩa là chóp, mút, hết.
Nghĩa của จบ
Danh từ
- Chóp, mút, kết.
Động từ
- Hết.
Câu ví dụ với จบ
- มันจะไม่มีวันจบ điều này sẽ không bao giờ kết thúc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287129
- สงครามจบแล้ว Chiến tranh đã kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10087168
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ end
- Lượng từ Classifier for rounds, cycles, times, i.e. when something ends or finishes each time.
- Động từ to end; to finish; to connect the ends of two things
- Động từ to raise offerings or put both hands together (พนมมือ) above forehead to dedicate the offerings; to raise its trunk above head to show respect
Câu hỏi thường gặp
จบ nghĩa là gì?
จบ (danh từ, động từ) nghĩa là chóp, mút, hết.
จบ đọc thế nào?
จบ đọc là jòp (phiên âm có dấu thanh), RTGS chop; 1 âm tiết: jòp (thanh thấp).