TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

จบ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jòpRTGS chop /t͡ɕop̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
จบjòpthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การจบ (thêm การ/ความ phía trước)

จบ nghĩa là chóp, mút, hết.

Nghĩa của จบ

Danh từ

  1. Chóp, mút, kết.

Động từ

  1. Hết.

Câu ví dụ với จบ

  • มันจะไม่มีวันจบ điều này sẽ không bao giờ kết thúc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287129
  • สงครามจบแล้ว Chiến tranh đã kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10087168

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ end
  • Lượng từ Classifier for rounds, cycles, times, i.e. when something ends or finishes each time.
  • Động từ to end; to finish; to connect the ends of two things
  • Động từ to raise offerings or put both hands together (พนมมือ) above forehead to dedicate the offerings; to raise its trunk above head to show respect

Câu hỏi thường gặp

จบ nghĩa là gì?

จบ (danh từ, động từ) nghĩa là chóp, mút, hết.

จบ đọc thế nào?

จบ đọc là jòp (phiên âm có dấu thanh), RTGS chop; 1 âm tiết: jòp (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.