จุลสาร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จุลสาร nghĩa là cuốn sách nhỏ.
Nghĩa của จุลสาร
Danh từ
- Cuốn sách nhỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ booklet, pamphlet, brochure
Câu hỏi thường gặp
จุลสาร nghĩa là gì?
จุลสาร (danh từ) nghĩa là cuốn sách nhỏ.
จุลสาร đọc thế nào?
จุลสาร đọc là jun-lá-sǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS chun-la-san; 3 âm tiết: jun (thanh trung), lá (thanh cao), sǎan (thanh lên).