จิบ
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jìpRTGS chip
/t͡ɕip̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
จิบjìpthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การจิบ (thêm การ/ความ phía trước)
จิบ nghĩa là hớp.
Nghĩa của จิบ
Động từ
- Hớp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sip; to taste.
- Danh từ a kind of fish trap.
- Danh từ tailorbird, Orthotomus spp.
Câu hỏi thường gặp
จิบ nghĩa là gì?
จิบ (động từ) nghĩa là hớp.
จิบ đọc thế nào?
จิบ đọc là jìp (phiên âm có dấu thanh), RTGS chip; 1 âm tiết: jìp (thanh thấp).