จิตรกรรม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จิตรกรรม nghĩa là bức tranh, bức vẽ, hội hoạ, hội họa.
Nghĩa của จิตรกรรม
Danh từ
- Bức tranh, bức vẽ.
- Hội hoạ, hội họa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ painting
Câu hỏi thường gặp
จิตรกรรม nghĩa là gì?
จิตรกรรม (danh từ) nghĩa là bức tranh, bức vẽ, hội hoạ, hội họa.
จิตรกรรม đọc thế nào?
จิตรกรรม đọc là jìt-dtà-gam (phiên âm có dấu thanh), RTGS chit-ta-kam; 3 âm tiết: jìt (thanh thấp), dtà (thanh thấp), gam (thanh trung).